siêu năng lực từ chân tắc kè
Tắc kè được cho là gia đình lôi cuốn và kỳ lạ nhất trong thế giới bò sát. Chúng là loài thằn lằn duy nhất có thể phát ra tiếng kêu, nhiều loài có thể… siêu năng lực từ chân tắc kè
Tắc kè được cho là gia đình lôi cuốn và kỳ lạ nhất trong thế giới bò sát. Chúng là loài thằn lằn duy nhất có thể phát ra tiếng kêu, nhiều loài có thể… siêu năng lực từ chân tắc kè
Dưới đây là một số sự thật thú vị và hấp dẫn về loài cự đà (Iguana), từ những giác quan giống như siêu anh hùng đến những thói quen sinh tồn kỳ quặc của… Con mắt thứ ba của cự đà
Rồng Komodo là loài sinh vật gần nhất với khủng long đời thực mà chúng ta còn thấy ngày nay. Chúng là loài thằn lằn nặng nhất trên Trái đất, nhưng kích thước chỉ là… Rồng Komodo: Dạ dày không đáy
Cache Augmented Generation (CAG) là một kiến trúc dành cho các Mô hình Ngôn ngữ Lớn (LLMs) giúp loại bỏ nhu cầu truy xuất dữ liệu theo thời gian thực bằng cách tải trước (pre-load)… Cache Augmented Generation (CAG) là gì?
Bò sát có nhiệt độ xấp xỉ bằng nhiệt độ của mặt đất bên dưới chúng. Mặt đất được Mặt Trời làm nóng nên thường có nhiệt độ cao hơn không khí. Khi nhiệt độ… Cách bò sát điều chỉnh thân nhiệt
Hiệu ứng hoa sen là hiện tượng tự làm sạch đặc biệt được quan sát thấy trên lá của cây sen, nơi các giọt nước không làm ướt bề mặt mà vo tròn lại và… Hiệu ứng hoa sen và bề mặt tự làm sạch
1. Immaculate (tính từ) 2. Dedicated (tính từ) 3. Committed (tính từ) 4. Ignorant (tính từ) 5. Congested (tính từ)
1. Symbolize (động từ) 2. Dash (động từ) 3. Sprint (động từ/danh từ) 4. Salvation / Starvation (danh từ) 5. Egocentric (tính từ)
1. Mindless (tính từ) 2. Destiny (danh từ) 3. Touchy (tính từ) 4. Loopy (tính từ, không trang trọng) 5. Imperative (tính từ)
1. Commerce (danh từ) 2. Disgrace (danh từ) 3. Confederate (danh từ) 4. Accomplice (danh từ) 5. Enquire / Inquire (động từ) 6. Certain (tính từ) 📖 Truyện ngắn sử dụng cả 6 từ vựng… từ ielts/toefl: Commerce, Disgrace, confederate, accomplice, enquire, certain
1. Scarcity (danh từ) 2. Delicate (tính từ) 3. Merciless (tính từ) 4. Concord (danh từ) 5. Bashful (tính từ) 6. Soiled (tính từ) 📖 Truyện ngắn sử dụng cả 6 từ vựng English: Tiếng… từ ielts/toefl: scarcity, delicate, merciless, concord, bashful, soiled
1. Synonym (danh từ) 2. Inflow (danh từ) 3. Influx (danh từ) 4. Impassive (tính từ) 📖 Truyện ngắn sử dụng cả 4 từ vựng English: Tiếng Việt:Thị trấn ven biển nhỏ Port Calma từng… từ toefl/ielts: Synonym, inflow, influx, impassive
1. Inadequate (tính từ) 2. Fortunately (trạng từ) 3. Surroundings (danh từ) 4. Tailored (tính từ) 5. Transitory (tính từ) 📖 Truyện ngắn sử dụng cả 5 từ vựng English: Tiếng Việt:Ngài Reginald, một nhạc… từ toefl/ielts: Inadequate, fortunately, surroundings, tailored, transitory
1. Internal (tính từ) → Thực tập sinh mới, Al, được giao nhiệm vụ kiểm toán nội bộ, nghĩa là anh phải xem xét tất cả các tài liệu bí mật bên trong công ty.… Từ toefl/ielts: Internal, narrative, imitate, confine, tender
1. Awful (adjective) → Sữa có vị thật kinh khủng. Tôi biết chắc là nó đã bị hỏng vì chai không đầy – ai đó đã dùng rồi để lại. 2. Disclaim (verb) → Công… từ vựng ielts/toefl: awful, disclaim, vary, accurate, dreadful
1. Emigrate (động từ) → Dì Emmy của tôi quyết định di cư vì bà nói sống dưới những quy tắc cũ giống như đầu bà bị mắc kẹt trong một song sắt. Bà phải… từ ielts/ toefl: emigrate, blameless, insane, noted, insanity, haughty
air (không khí) + port (cảng) = airport (sân bay) rail (đường ray) + road (đường) = railroad (đường sắt) space (không gian) + ship (tàu) = spaceship (tàu vũ trụ)
land (đất) + slide (trượt) = landslide (lở đất) rain (mưa) + bow (nơ) = rainbow (cầu vồng) rain (mưa) + coat (áo khoác) = raincoat (áo mưa) swim (bơi) + suit (bộ đồ) =… Từ vựng qua tranh: thời tiết + ngoài trời
back (lưng) + bone (xương) = backbone (xương sống) eye (mắt) + ball (quả bóng) = eyeball (nhãn cầu) finger (ngón tay) + print (in) = fingerprint (dấu vân tay) tooth (răng) + brush (bàn… Từ vựng qua tranh: cơ thể người
thư + hộp = hộp thư tường + giấy = giấy dán tường cốc + bảng = tủ cắt + bảng = thớt bát đĩa + máy rửa chén = máy rửa chén
(biển + thức ăn = hải sản) (tra + túi = túi trà) (trà + nồi = ấm trà) (nhanh + thức ăn = thức ăn nhanh) (đồ ăn + xe tải = xe tải… nhóm từ vựng về đồ ăn qua tranh
seat (ghế) + belt (dây đai) = seatbelt (dây an toàn) bath (tắm) + room (phòng) = bathroom (phòng tắm) bath (tắm) + tub (bồn) = bathtub (bồn tắm) bed (giường) + room (phòng) =… Từ vựng qua tranh: nội thất
Video thực chất là các chuỗi hình ảnh tĩnh, hay khung hình, được hiển thị liên tiếp với tốc độ nhanh để tạo ra ảo giác chuyển động. Mỗi khung hình là một hình ảnh… Video là các chuỗi hình ảnh tĩnh