Video là các chuỗi hình ảnh tĩnh
Video thực chất là các chuỗi hình ảnh tĩnh, hay khung hình, được hiển thị liên tiếp với tốc độ nhanh để tạo ra ảo giác chuyển động. Mỗi khung hình là một hình ảnh… Video là các chuỗi hình ảnh tĩnh
Video thực chất là các chuỗi hình ảnh tĩnh, hay khung hình, được hiển thị liên tiếp với tốc độ nhanh để tạo ra ảo giác chuyển động. Mỗi khung hình là một hình ảnh… Video là các chuỗi hình ảnh tĩnh
Bị lạc trong rừng là một tình huống đáng sợ, nhưng sự bình tĩnh chính là chìa khóa để sống sót. Theo các chuyên gia sinh tồn, việc hoảng loạn sẽ đốt cháy năng lượng… Hướng dẫn sinh tồn khi bị lạc rừng
Chủ đề: Mua sắm quần áo (Shopping & Clothing) Từ vựng Nghĩa Âm thanh tương tự Câu chuyện liên tưởng (Mnemonic) Fit Vừa vặn Phít Cái áo này mặc vào người vừa khít (phít), đẹp… Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề + mẹo nhớ II
Bạn đã bao giờ rơi vào một mối quan hệ mà cả hai đều cố gắng hết sức, đều hiểu nhau đến chân tơ kẽ tóc, nhưng cuối cùng nhận ra rằng mình không thuộc… Lovers who go-Hiểu Nhau Để Buông Tay: Học Tiếng Anh Qua Một Bản Tình Ca Đượm Buồn
“Âm thanh tương tự” (Sound Association) là cách học cực kỳ hiệu quả để “hack” trí nhớ ngắn hạn, giúp não bộ liên kết một từ mới xa lạ với những âm thanh quen thuộc… Từ vựng tiếng Anh + mẹo nhớ mnemonic theo chủ đề
Sau khi kế hoạch xây dựng một con đập mới tại Cộng hòa Séc bị đình trệ, tám chú hải ly đã giải cứu tình thế một cách ngoạn mục, dường như chỉ sau một… Những “kỹ sư” hải ly cần mẫn giúp chính phủ Séc tiết kiệm 1,2 triệu USD
n8n (viết tắt của “nodemation”, phát âm là n-eight-n) là một công cụ tự động hóa quy trình làm việc (workflow automation tool) mã nguồn mở và miễn phí (với mô hình fair-code). Nói một… tự động hóa quy trình làm việc với n8n
Góc Chuyên Gia: Tại sao Nước + Dầu Sôi = Bùm? (Giải thích vui) (Vẽ Nam đang vẽ sơ đồ lên bảng, Bắc ngồi dưới dán băng cá nhân đầy mặt) Túm lại: Đổ nước… Vì sao lửa bùng khi đổ nước vào chảo dầu
Các loại rau họ cải—như bông cải xanh (súp lơ xanh), bắp cải tí hon (cải Brussels), xà lách xoong (cải xoong) và bắp cải—là những “nhà máy” tự nhiên giúp phòng ngừa bệnh tật.… Sức mạnh chống ung thư của các loại rau họ cải và cách chế biến đúng cách
Tắc kè được cho là gia đình lôi cuốn và kỳ lạ nhất trong thế giới bò sát. Chúng là loài thằn lằn duy nhất có thể phát ra tiếng kêu, nhiều loài có thể… siêu năng lực từ chân tắc kè
Dưới đây là một số sự thật thú vị và hấp dẫn về loài cự đà (Iguana), từ những giác quan giống như siêu anh hùng đến những thói quen sinh tồn kỳ quặc của… Con mắt thứ ba của cự đà
Rồng Komodo là loài sinh vật gần nhất với khủng long đời thực mà chúng ta còn thấy ngày nay. Chúng là loài thằn lằn nặng nhất trên Trái đất, nhưng kích thước chỉ là… Rồng Komodo: Dạ dày không đáy
Cache Augmented Generation (CAG) là một kiến trúc dành cho các Mô hình Ngôn ngữ Lớn (LLMs) giúp loại bỏ nhu cầu truy xuất dữ liệu theo thời gian thực bằng cách tải trước (pre-load)… Cache Augmented Generation (CAG) là gì?
Bò sát có nhiệt độ xấp xỉ bằng nhiệt độ của mặt đất bên dưới chúng. Mặt đất được Mặt Trời làm nóng nên thường có nhiệt độ cao hơn không khí. Khi nhiệt độ… Cách bò sát điều chỉnh thân nhiệt
Hiệu ứng hoa sen là hiện tượng tự làm sạch đặc biệt được quan sát thấy trên lá của cây sen, nơi các giọt nước không làm ướt bề mặt mà vo tròn lại và… Hiệu ứng hoa sen và bề mặt tự làm sạch
1. Immaculate (tính từ) 2. Dedicated (tính từ) 3. Committed (tính từ) 4. Ignorant (tính từ) 5. Congested (tính từ)
1. Symbolize (động từ) 2. Dash (động từ) 3. Sprint (động từ/danh từ) 4. Salvation / Starvation (danh từ) 5. Egocentric (tính từ)
1. Mindless (tính từ) 2. Destiny (danh từ) 3. Touchy (tính từ) 4. Loopy (tính từ, không trang trọng) 5. Imperative (tính từ)
1. Commerce (danh từ) 2. Disgrace (danh từ) 3. Confederate (danh từ) 4. Accomplice (danh từ) 5. Enquire / Inquire (động từ) 6. Certain (tính từ) 📖 Truyện ngắn sử dụng cả 6 từ vựng… từ ielts/toefl: Commerce, Disgrace, confederate, accomplice, enquire, certain
1. Scarcity (danh từ) 2. Delicate (tính từ) 3. Merciless (tính từ) 4. Concord (danh từ) 5. Bashful (tính từ) 6. Soiled (tính từ) 📖 Truyện ngắn sử dụng cả 6 từ vựng English: Tiếng… từ ielts/toefl: scarcity, delicate, merciless, concord, bashful, soiled
1. Synonym (danh từ) 2. Inflow (danh từ) 3. Influx (danh từ) 4. Impassive (tính từ) 📖 Truyện ngắn sử dụng cả 4 từ vựng English: Tiếng Việt:Thị trấn ven biển nhỏ Port Calma từng… từ toefl/ielts: Synonym, inflow, influx, impassive
1. Inadequate (tính từ) 2. Fortunately (trạng từ) 3. Surroundings (danh từ) 4. Tailored (tính từ) 5. Transitory (tính từ) 📖 Truyện ngắn sử dụng cả 5 từ vựng English: Tiếng Việt:Ngài Reginald, một nhạc… từ toefl/ielts: Inadequate, fortunately, surroundings, tailored, transitory
1. Internal (tính từ) → Thực tập sinh mới, Al, được giao nhiệm vụ kiểm toán nội bộ, nghĩa là anh phải xem xét tất cả các tài liệu bí mật bên trong công ty.… Từ toefl/ielts: Internal, narrative, imitate, confine, tender
1. Awful (adjective) → Sữa có vị thật kinh khủng. Tôi biết chắc là nó đã bị hỏng vì chai không đầy – ai đó đã dùng rồi để lại. 2. Disclaim (verb) → Công… từ vựng ielts/toefl: awful, disclaim, vary, accurate, dreadful
1. Emigrate (động từ) → Dì Emmy của tôi quyết định di cư vì bà nói sống dưới những quy tắc cũ giống như đầu bà bị mắc kẹt trong một song sắt. Bà phải… từ ielts/ toefl: emigrate, blameless, insane, noted, insanity, haughty